phân tách

Học thuật
Thân thiện
phân tách

Nhà khoa học phân tách hỗn hợp trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia một cái toàn thể ra thành nhiều phần nhỏ hơn, riêng biệt: Hành động tách rời các yếu tố, thành phần vốn liên kết với nhau trong một chỉnh thể.
    • Phân tích, xem xét kỹ lưỡng từng phần: Hành động nghiên cứu, tìm hiểu một sự vật, hiện tượng bằng cách chia nhỏ ra để xem xét.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà khoa học cần phân tách các hợp chất phức tạp thành những nguyên tố đơn giản.
    • Để hiểu vấn đề, chúng ta nên phân tách thành nhiều khía cạnh nhỏ hơn.
    • Máy ly tâm được dùng để phân tách các thành phần trong hỗn hợp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân tách dữ liệu": quá trình tách bộ dữ liệu lớn thành các tập con nhỏ hơn để phân tích hoặc xử lý.

    • Công việc đầu tiên phân tách dữ liệu khách hàng theo từng nhóm tuổi.
  • "phân tách biến số": một phương pháp toán học dùng để tách các biến trong một phương trình vi phân.

    • Phương pháp phân tách biến số thường được áp dụng để giải các bài toán vật .
Biến thể từ gần giám
  • Phân tích (động từ): Nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng một đối tượng bằng cách chia nhỏ ra; thường dùng trong bối cảnh học thuật, khoa học.

    • Phân tích nguyên nhân dẫn đến sự cố.
  • Tách biệt (động từ): Làm cho hai hay nhiều thứ không còn liên kết, dính chặt với nhau nữa.

    • Tách biệt rác thải tái chế không tái chế.
  • Chia tách (động từ): Hành động chia một thứ thành nhiều phần (thường dùng trong văn phong hành chính, kỹ thuật).

    • Chia tách một công ty lớn thành nhiều đơn vị độc lập.
Từ đồng nghĩa
  • Chia nhỏ: Làm cho một vật to thành nhiều phần nhỏ.
  • Tách rời: Làm cho các phần tách khỏi nhau, không còn liên kết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phân tách ra: Nhấn mạnh hành động tạo ra kết quảcác phần riêng biệt.
    • Sau khi phân tách ra, chúng ta ba nhóm đối tượng khác nhau.
Thành ngữ liên quan

(Từ "phân tách" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt)

phân tách

Nhà khoa học phân tách hỗn hợp trong phòng thí nghiệm.

  1. X. Phân tích.

Từ gần giống